| đểu cáng | tt. Đểu: Thật là đểu cáng // dt. Phu khiêng cáng. |
| đểu cáng | tt. Đểu và đê tiện: bộ mặt đểu cáng. |
| đểu cáng | tt Như Đểu nhưng nghĩa mạnh hơn (thtục): Ai ngờ nó đểu cáng đến thế. |
| đểu cáng | tt. Nht. Đểu. |
| đểu cáng | t. Đểu nói chung (thtục). |
| đểu cáng | Phu gánh và phu cáng. |
| Hàng năm trời nghe ngóng thấy êm êm mới bí mật báo tin cho vợ đến thăm ! Có thằng đàn ông nào đểu cáng , xảo quyệt như thế nữa không ? Cô muốn chạy dấn lên , xé nát kẻ mất dạy ấy ra. |
| ”Tao nói lại , thằng đểu cáng ạ. |
| Cụng một lúc cô muốn băm vằm cả hai thằng đàn ông , một thằng lừa lọc , giả dối , đểu cáng và một thằng nông dân sẽ trả thù cô man rợ vì cái tình yêu mù quáng của nó bị đánh lừa. |
| Có khi xong xuôi đâu đấy , họ còn kéo dài giờ ra bằng những câu chuyện đểu cáng xen vào những cái cấu véo cháy cả đùi non. |
Dũng quắc mắc , giọn đểu cáng : Nếu mày sợ nó khổ thì mày đi mà yêu nó ! Tao nhường lại cho mày đó ! Trong một thoáng , mắt tôi bỗng hoa lên. |
| Hàng năm trời nghe ngóng thấy êm êm mới bí mật báo tin cho vợ đến thăm ! Có thằng đàn ông nào đểu cáng , xảo quyệt như thế nữa không? Cô muốn chạy dấn lên , xé nát kẻ mất dạy ấy ra. |
* Từ tham khảo:
- đi
- đia-phram
- đi bách bộ
- đi-ben-cô-zít
- đi bể nhớ phương, đi đường nhớ lối
- đi biệt