| đểu giả | tt. Thật đểu: Đồ đểu giả. |
| đểu giả | tt. Đểu và thâm hiểm: thủ đoạn đểu giả o con người đểu giả. |
| đểu giả | tt Như Đểu cáng (thtục): Tớ thấy nhiều kẻ thật là cục súc, tàn nhẫn, đểu giả (Ng-hồng). |
| đểu giả | tt. Rất đểu. |
| đểu giả | t. nh. Đểu, ngh. 2. |
| đểu giả | Cũng như nghĩa rộng chữ "đểu". |
Nếu anh ngủ ngay với Thu như ngủ với Mùi , rồi thôi , mai không nghĩ đến nữa , hết yêu , như vậy có lẽ đều giả thật , thiếu gì người đểu giả như thế , đểu giả nhưng tội không lấy gì làm to lắm , vì hành vi ấy rất thường có. |
| Lẽ nào hắn ta đã đến đây một cách liều lĩnh và đểu giả. |
| Lẽ nào hắn ta đã đến đây một cách liều lĩnh và đểu giả. |
| Các ông ấy đều đã công kích kịch liệt cái việc hiếp dâm vừa rồi của monpère ! nhưng mà , đằng ấy ạ , đằng ấy ạ... đằng ấy chỉ là kẻ làm công cho Tú Anh thôi nên đằng ấy không biết , chứ tớ thì tớ biết nhiều điều đểu giả của monpère lắm. |
Rồi Mịch nghĩ đến ông chủ của Long... Một người lịch sự , tử tế , đứng đắn , ăn ở đâu ra đấy , có vẻ thận trọng sự đời lắm , có vẻ hiền nhân quân tử lắm , mặc dầu là con giai một lão già đểu giả , dâm đãng. |
| Một số khán giả cho rằng , đó là điều cần thiết để lột tả thói côn đồ , dđểu giảcủa tên chủ nợ. |
* Từ tham khảo:
- đia-phram
- đi bách bộ
- đi-ben-cô-zít
- đi bể nhớ phương, đi đường nhớ lối
- đi biệt
- đi buôn gặp nạn hồng thuỷ