| đểu | tt. Điêu-ngoa, lừa-đảo, xảo-quyệt, lưu-manh: Đồ đểu, hạng đểu // dt. Phu khiêng cáng, phu gánh. |
| đểu | - t. (thgt.). Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng). Đểu với cả bạn bè. Quân đểu hết chỗ nói! Đồ đểu! |
| đểu | tt. Xỏ xiên, dối trá đến mất hết nhân cách: nói đểu o đồ đểu o chơi đểu. |
| đểu | trgt Nói người đi gánh thuê: Mới lớn lên đã phải gánh đểu để kiếm sống. |
| đểu | tt Xỏ xiên; Hay lừa đảo; Mất dạy (thtục): Trong hai chúng tôi, nó mới là thằng đểu (NgKhải); Đồ đểu. |
| đểu | tt. Vô học, vô giáo dục: Hành động ấy đểu quá. // Đồ đểu. Nói đểu. |
| đểu | 1. d. Người đi gánh thuê (cũ). 2. t. Hèn mạt, xỏ xiên, mất dạy: Đồ đểu; Nói đểu. |
| đểu | Phu gánh thuê. Nghĩa rộng: hạng người hèn mạt, vô hạnh: Không chơi với đồ đểu. |
Nếu anh ngủ ngay với Thu như ngủ với Mùi , rồi thôi , mai không nghĩ đến nữa , hết yêu , như vậy có lẽ đều giả thật , thiếu gì người đểu giả như thế , đểu giả nhưng tội không lấy gì làm to lắm , vì hành vi ấy rất thường có. |
Đồ khốn nạn ! Đồ ganh đểu. |
| Lộc mặt đỏ bừng , mắm môi trợn mắt , nhìn thẳng như mắng ai đương đứng trước mặt : Thằng đểu... ! Mai thấy thế trong lòng sung sướng , lại càng bịa đặt thêm vào cho câu chuyện có vẻ bi quan. |
| Hàng năm trời nghe ngóng thấy êm êm mới bí mật báo tin cho vợ đến thăm ! Có thằng đàn ông nào đểu cáng , xảo quyệt như thế nữa không ? Cô muốn chạy dấn lên , xé nát kẻ mất dạy ấy ra. |
| ”Tao nói lại , thằng đểu cáng ạ. |
| Lẽ nào hắn ta đã đến đây một cách liều lĩnh và đểu giả. |
* Từ tham khảo:
- đểu giả
- đi
- đia-phram
- đi bách bộ
- đi-ben-cô-zít
- đi bể nhớ phương, đi đường nhớ lối