| bửa đầu | đt. Lời hăm đổ máu khi giận dữ: Chọc tới tao, tao bửa đầu cho coi. |
| Thằng nào chun vô , cứ bình tĩnh bửa đầu nó cho tôi ! Hai anh du kích lăm lăm mã tấu trong tay : ừ , anh vắn hết đạn rồi cứ nánh qua một bên , để tụi tôi ! Ba người bàn với nhau như thế và sẵn sàng chờ đợi. |
* Từ tham khảo:
- địch quân
- địch quốc
- địch thủ
- địch tình
- địch vận
- địch với vua, đua với trời