| bự con | tt. Lớn con, to con, cao lớn người: Nhỏ tuổi mà bự con. |
| Hồi còn nguyên cặp , nó hay nổi lên nhận chìm ghe , ăn thịt người ta thiếu gì ! Ba tui nói hồi đó có một ông bự con lắm , kêu là ông cai Thoại. |
| Tuy nhiên , ẩn phía sau một thanh niên bbự connhư võ sĩ quyền anh hạng nặng và được bạn bè đặt biệt danh là Hùng mập , chúng tôi lại thấy thấp thoáng một Hùng thư sinh ở chàng Lục Vân Tiên này. |
* Từ tham khảo:
- nhem nhẻm nhèm nhem
- nhèo nhẽo
- nhi nữ tạo anh hùng
- nhị phẩm
- nhiễm bẩn
- nhiễm mặn