| luận đàm | đt. X. Đàm-luận. |
| luận đàm | đt. Nht. Đàm-luận. |
| Bấy giờ có người ghen Nhữ Hài tuổi trẻ làm quan to , làm thơ chế giễu rằng : Phong hiến luận đàm truyền cổ ngữ , Khẩu tồn nhữ xú Đoàn trung tán. |
| Đồng thời mở ra cơ hội để các nữ doanh nhân được lluận đàmnâng cao tầm ảnh hưởng và vai trò của mình trong xã hội hiện đại. |
| Vì không chịu được cảnh sống khổ sở như vậy , chị phương quyết không giữ thể diện , không sợ dư lluận đàmtiếu một mực đòi li hôn. |
* Từ tham khảo:
- bê bê
- bê bết
- bê bối
- bê búi
- bê-na-pan
- bê-phê-lin