| cồ cộ | dt. Ve sầu lớn, thân đen bóng, thường ở các cây cao. |
| cồ cộ | dt Loài sâu bọ cùng loài với ve sầu, mình đen, có một khoanh vàng: Cồ cộ hay đậu ở trên cây cau. |
| cồ cộ | d. Loài sâu bọ cùng loài với ve sầu, mình đen, có một khoanh vàng ở phía trên góc cánh, hay đậu ở cây cao, nhất là cây cau. |
| cồ cộ | Loài ve sầu hay ở cây cao. |
| Khi nghe tin chiến thắng giải phóng Quảng Trị , Đông Hà... tiêu diệt hàng vạn địch... chính là lúc mình đang hành quân về Cẩm Lạc lấy gạo – Đoàn người ùn lại xung quanh anh cán bộ , đeo cái đài Li do to cồ cộ , để nghe bản tin dài 90 phút của đài mình thông báo tình hình chiến thắng. |
* Từ tham khảo:
- cổ
- cổ
- cổ
- cổ
- cổ
- cổ