| cồ | tt. Cộm lên, gồng lên. // tt. To lớn: Gà cồ, thằng lồ-cồ. |
| cồ | tt.1. Gồ lên, cộm lên. 2. Tồ, lớn ngộc nghệch: gà cồ o bự cồ. |
| cồ | tt Gồ lên; Cộn lên: Nằm đắp chăn, đầu gối cồ lên. |
| cồ | tt. Lớn: Gà cồ. |
| cồ | tt. Nht. Gồ: Cồ lên. |
| cồ | t. Gồ lên. |
| cồ | Gồ lên, cộm lên. |
| Cùng lắm , chỉ thấy giống như một đàn rắn to tướng vươn cồ lên định quấn lấy nhau hay cúi đầu sát cỏ định bò xuống nước. |
| Chuyện của họ nghiêng về thời trang , con bé Lành khổ thân chỉ được phong á hậu là sao nhỉ? Phòng thẩm mỹ Rive trên đường Đại cồ Việt cắm cờ đuôi nheo trắng nghỉ chủ nhật !... Giáo viên nam mặt no như tượng , chân xỏ giày Hồng Kông , nhún vai đi lại đầy vẻ vô vi , hiền triết , rút điện thoại phôn cho em ún ở đẩu đâu , có khi gắt toáng lên hoặc lầu bầu chuyện đi săn trong rừng mùa này vắt ra nóng bỏ mẹ. |
| Khi nghe tin chiến thắng giải phóng Quảng Trị , Đông Hà... tiêu diệt hàng vạn địch... chính là lúc mình đang hành quân về Cẩm Lạc lấy gạo – Đoàn người ùn lại xung quanh anh cán bộ , đeo cái đài Li do to cồ cộ , để nghe bản tin dài 90 phút của đài mình thông báo tình hình chiến thắng. |
| Thấy có bóng khách vào hàng , cô Phương đặt cuốn truyện Lục Vân Tiên xuống , lấy móng tay đảnh dấu vào cái đoạn nàng Kim Liên đang "đẩy xe cho chị qua miền Hà Khê" , sắp cất tiếng chào khách , bỗng cồ ngờ ngợ , tủm tỉm muốn bật như cười. |
| Vua lên ngôi , đặt quốc hiệu là Đại cồ Việt , dời Kinh ấp về động Hoa Lư , bắt đầu dựng đô mới , đắp thành đào hào , xây cung điện , đặt triều nghi. |
| Lập năm hoàng hậu (một là Đan Gia , hai là Trinh Minh , ba là Kiểu Quốc , bốn là cồ Quốc , năm là Ca Ông). |
* Từ tham khảo:
- cồ thiên
- cổ
- cổ
- cổ
- cổ
- cổ