| cô trung | dt. Người tôi trung-thành không ai biết. |
| cô trung | dt. Bầy tôi trung thực nhưng bị cô lập không được hiểu cho, biết đến. |
| cô trung | tt (H. cô: trơ trọi; trung: trung trực) Trung trực nhưng không có vây cánh trong các triều đình cũ: Cô trung quyết giữ lời thề (Tự tình khúc). |
| cô trung | t. Người trung trực không có vây cánh (cũ). |
| cô trung | Trỏ người bầy-tôi trung-trực mà không ai biết lòng cho. |
| cô trungthành với phong cách gợi cảm khoe khéo thân hình chuẩn.Váy khoét sâu , xẻ cao hút mắt của người đẹp khi xuất hiện tại một sự kiện càng thêm hấp dẫn hơn với chiều cao của cô. |
| Bộ trưởng Phạm Vũ Luận : "Thầy ccô trungương hay địa phương đều coi học sinh như con". |
* Từ tham khảo:
- cồ
- cồ cộ
- cồ thiên
- cổ
- cổ
- cổ