| bỏ bùa | đt. Dùng bùa mê-hoặc người: Ba cô đội gạo lên chùa, Một cô yếm thắm bỏ bùa cho sư (CD) |
| bỏ bùa | đgt Dùng bùa yêu để làm cho người ta mê: Ba cô đội gạo lên chùa, một cô yếm thắm bỏ bùa cho sư (cd). |
| bỏ bùa | đg. Dùng bùa mê theo thủ đoạn mê tín, làm cho người ta theo mình để lợi dụng. |
| bỏ bùa | Làm cho người khác mê say mình để lợi cho mình. [thuộc bùa] |
Ba cô đội gạo lên chùa Một cô yếm thắm bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự trọc đầu. |
BK Mồng một sư lên chơi chùa Có cô khăn trắng bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự trọc đầu. |
Mồng một sư lên chơi chùa Ba cô yếm thắm bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự trọc đầu. |
Ba cô gánh gạo lên chùa Một cô yếm đỏ bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự trọc đầu. |
Ba cô đội gạo lên chùa Một cô yếm thắm bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự trọc đầu. |
BK ngck Mồng một sư lên chơi chùa Có cô yếm thắm bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự gọt đầu. |
* Từ tham khảo:
- vãng-vãng
- vãng-vong
- vành-cung
- vành hoa
- vảnh-tai
- vào cuộc