| vào cuộc | đt. C/g. Nhập cuộc hay Vào việc, bắt tay vào việc, khởi sự làm hay chơi: Vào cuộc mới biết tài người. |
| vào cuộc | đgt Tham gia; Dự: Vào cuộc đấu tranh. |
| Thu không nghĩ gì đến việc biển thủ và cũng không tự hỏi xem tình yêu đối với Trương tăng hay giảm , nàng chỉ biết có một điều là không thể lùi được nữa , mãi mãi sẽ bị lôi kéo vào cuộc đời Trương , và mỗi hành vi của Trương đều liên quan đến nàng. |
| Chàng sẽ lôi kéo Thu vào cuộc đời của chàng , hạ Thu xuống cùng một mực với mình , mất hẳn cái so lệch vẫn làm chàng bứt rứt khổ sở bao lâu. |
| Mong em đến , em Thu , em đến để giúp anh có can đảm xa em , cái kỷ niệm cuối cùng ấy sẽ an ủi anh mãi mãi và sẽ như tia nắng ấm áp chiếu vào cuộc đời lạnh lẽo của anh sau này. |
| Ðể em kể anh nghe lại cái hồi em mới bắt đầu bước vào cuộc đời giang hồ này : Năm ấy em mới mười sáu tuổi. |
| Một lần , Loan đã bị đẩy vào cuộc đời đó thì càng ngày càng đi sâu không thể bỗng chốc quay về được. |
| Lúc ấy vào quãng bốn giờ chiều ; Dũng chỉ định xâm xẩm tối là đi khỏi chùa , từ biệt nơi yên tĩnh , nơi mà chàng tạm dừng bước nghỉ đã hơn mười hôm nay , để lại dấn thân vào cuộc đời hoạt động , cuộc đời mà chàng đã chịu nhận sống cho đến hai tay buông xuôi. |
* Từ tham khảo:
- chanh khế một lòng, bưởi bòng một dạ
- chanh lương
- chanh ranh
- chanh ruộng
- chanh rừng
- chành