| vành cung | dt. (thể): C/g. Cửa tò-vò, bộ-phận những xương hợp thành vòng tròn, giữa trũng: Vành-cung chang-mày. |
Chẳng vậy mà những người đã há vành cung miệng , dùng lưỡi bắn tôi đã lồng lộn lên trước thái độ thản nhiên như không của tôi đó sao ? Nhưng trái lại , tôi rất sợ vừa sợ vừa căm ghét những câu mát mẻ , nói bóng nói gió xa xôi. |
* Từ tham khảo:
- ỉa bậy
- ỉa không ra
- ỉa trịnh
- ỉa trong quần
- ỉa vãi
- im-rợp