| bỏ gia đình | đt. (Pháp) Tự-ý bỏ nhà đi không lý-do chính-đáng từ một tháng sắp lên, có thể bị phạt giam từ ba tháng đến một năm và từ 1.000 đến 50.000 đồng hoặc một trong hai hình phạt ấy (abandon de famille). |
| Họ quay cuồng muốn phá bỏ gia đình mà họ tưởng là nơi tù tội của họ. |
Loan nóng ruột về nhà , về cái nhà tồi tàn , nhưng mà rất quý đối với Loan vì ở nhà đó Loan có cảm tưởng sống cái đời của Dũng sống trước kia , độ Dũng mới từ bỏ gia đình. |
| Thương anh nhưng tôi cũng không thể bbỏ gia đìnhmình , ba mẹ lại chỉ có mình tôi , tôi đã cố dung hòa hai bên song mọi cố gắng đều thất bại. |
| Người bbỏ gia đình, đập phá bàn thờ tổ tiên , người sao nhãng việc học , công việc... là một số biểu hiện của các tín đồ khi gia nhập phong trào tôn giáo này. |
| "Ban Tôn giáo kêu gọi quần chúng nhân dân nâng cao nhận thức và cảnh giác đối với các hoạt động dụ dỗ , lôi kéo bằng vật chất và những lời tuyên truyền lừa đảo về ngày tận thế , về sự cứu rỗi của đấng linh thiêng bằng việc nộp tiền , từ bỏ cuộc sống hiện thực , từ bbỏ gia đình, công việc..." , ông Vũ Chiến Thắng nói. |
| Anh hứa không bao giờ vì gái mà bbỏ gia đình. |
* Từ tham khảo:
- rượu ngũ gia bì
- sa đọa
- sa mày
- sa mộc
- sa mù
- sả thịt lột da