| sa mộc | dt (H. sa: cát; mộc: cây) (cn. Phi lao) Cây dạng thông, lá nhỏ như tăm, trồng ở bãi cát để chắn gió: Tôi lại về đây, hỡi các anh, hỡi rừng sa mộc, khóm dừa xanh (Tố-hữu). |
| Một bóng người , đúng là nó , Pà muốn chạy ra đón , nhưng chân nhũn ra , cô tựa vào cây sa mộc đợi. |
| Một đám trẻ đã vây quanh hai đứa , như hai cây sa mộc lặng đứng đầu bản. |
| Hiền muốn gặp ta bên gốc sa mộc già ở ngã ba vào chợ. |
| Đến xã Thào Chư Phìn , Nàn Sín thuộc huyện Si Ma Cai , du khách sẽ được khám phá những rừng ssa mộctít tắp , đâu đó vang lên tiếng sáo trữ tình , tiếng chim hót líu lo. |
| Ruộng bậc thang và rừng ssa mộcnét riêng của đất trời Si Ma Cai (ảnh giadinh.net.vn) Thời gian tới , để phát triển du lịch một cách hiệu quả xứng với tiềm năng , thế mạnh , Si Ma Cai cần có cú hích mang tính đột phá. |
| Theo như truyền lại , cột cờ bắt đầu được xây dựng từ thời Lý , làm từ cây ssa mộccao trên 10m. |
* Từ tham khảo:
- hình chóp
- hình chóp cụt
- hình chóp cụt đều
- hình chóp ngũ giác
- hình chóp tam giác
- hình chóp tứ giác