Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sa mày
tt
Tỏ vẻ tức giận mà không nói ra:
Đói thì nặng mặt, sa mày (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
hoá phong
-
hoá ra
-
hoá sinh
-
hoá sinh
-
hoá sinh học
-
hoá táo
* Tham khảo ngữ cảnh
Bác Tư Cự vui vẻ bảo : "Vậy là chú
sa mày
so cựa toàn thứ dữ không rồi , nhưng mà hổng sao , mình làm cho kỹ thua gì tụi nó".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sa mày
* Từ tham khảo:
- hoá phong
- hoá ra
- hoá sinh
- hoá sinh
- hoá sinh học
- hoá táo