| hoá phong | đgt. Xuất hiện một số chứng giống với phong (co giật, run rẩy, chóng mặt, xây xẩm); nói về sự biến hoá bệnh lí trong quá trình bệnh nhiệt, hoặc bệnh âm hư huyết kém. |
| Làm hỏng việc không xin lỗi , không từ chức , ra đường thì chen chúc , phóng uế bậy bạ , thấy hoa đẹp thì vặt bẻ không thương tiếc , người ta gặp tai nạn thì xông vào hôi của , quan chức thì tham nhũng vơ vét , "văn hoá phong bì" tràn lan , tệ "chạy" lây lan sang mọi lĩnh vực. |
| Ngày nay , với thành phần chống oxy hhoá phongphú , Cà chua đã được chứng minh là có hiệu quả phòng chống lại nhiều loại ung thư và các loại bệnh khác. |
* Từ tham khảo:
- hoá sinh
- hoá sinh
- hoá sinh học
- hoá táo
- hoá thạch
- hoá thân