| hoá thân | dt. (Phật): Thân mạng, con người từ một sự hoá-kiếp mà ra, còn chịu sự sinh-diệt tuần-hoàn. |
| hoá thân | đgt. 1. Biến hoá của thần thánh thành người hay thành vật khác. 2. Hòa nhập, đồng điệu với nhân vật, hình tượng nghệ thuật do mình sáng tạo: Tác giả đã hoá thân vào nhân vật. |
| hoá thân | đgt (H. hoá: biến đổi; thân: mình) 1. Nói thần thánh biến hoá thân của mình theo quan niệm mê tín: Đức Phật đã hoá thân thành một ông già 2. Biến đổi kì diệu: Đây cuộc hồi sinh, buổi hoá thân, mùa đông thế kỉ chuyển sang xuân (Tố-hữu). |
| hoá thân | đt. (Phật) Tạm thời biến-hoá cái thân hư-ảo của mình. |
| hoá thân | .- Nói thần Phật xuống trần để cứu độ chúng sinh. |
| Lại có người bảo rằng chim cuốc lhoá thânân của vua Chàm. |
| Cuối tháng chín ăn chim ngói cơm mới sau lễ Thường Tân còn đương thòm thèm thì chim ngói bói không còn lấy một con , mà bây giờ sang đến giữa tháng mười lại vang rân tiếng rao cá mòi là con chim ngohoá thânân , mấy mà không cố mua ăn cho kì được để ngẫm nghĩ lại cái ngon của chim ngói và nhân tiện sánh cái ngon của chim ngói so với cá mòi ra sao. |
| Thấy công chúa mắc nạn , Phật bà hoá thân xuống làm một bà lão bán hàng đón đường chúa quỷ để cứu công chúa. |
| Trên đường tẩu thoát (khoảng 20 phút sau khi xảy ra vụ cướp) , camera của người dân đã ghi lại được hình ảnh nghi phạm hhoá thânbằng cách đã đổi mũ bảo hiểm , thay áo khác so với thời điểm gây án rồi tiếp tục bỏ trốn. |
| Thực sự vai diễn khá nặng , vì tôi phải hohoá thânhành 2 cô gái : một trẻ trung , hiện đại , hồn nhiên và một người đàn bà từng trải ôm mối thù truyền kiếp. |
| Chưa kể , khi hhoá thân, trông Chiết Nhan của La Tấn giống... gà trống hơn là khổng tước. |
* Từ tham khảo:
- hoá tính
- hoá trang
- hoá trị
- hoá ứ
- hoá vật
- hoá xương