| sa đọa | - Trụy lạc hay ăn chơi đến mức đồi bại nhất. |
| sa đọa | tt Hư hỏng, trụy lạc: Cha mẹ nuông quá, nên người con trai đã sa đọa. |
| sa đọa | .- Trụy lạc hay ăn chơi đến mức đồi bại nhất. |
| Cái thứ ấy , một khi biến thành sa đọa đưa ta vào tròng còn làm ta mê muội si mê gấp trăm nghìn lần hơn là tiền tài nữa. |
Liên xưa nay vốn coi trọng Văn , nếu nàng cho là chàng cũng thiết tha đến cái lối sống bạt mạng đã đưa Minh vào vòng sa đọa tất nhiên nàng sẽ mất cảm tình nhiều với chàng. |
| Nào thì ông chán đời đâm ra sa đọa nghiện ngập chích hút bị người ta hốt đi trại. |
| Nhà dột từ nóc Thời điểm đó , trong giới thanh niên chuyên đắm mình vào những trò ăn chơi ssa đọaở Hà thành , không ai không biết cái tên Thanh "chuối". |
| Vậy là chính những căn bệnh từ ăn chơi , ssa đọađã phá nát cơ thể và tâm trí một người đàn ông đầy quyền lực , từng nắm giữ cả hệ thống ngầm của một thành phố lớn như Chicago. |
| Phim khắc họa những góc đen tối nhất của xã hội thượng lưu , nơi những kẻ lắm tiền nhiều của ssa đọatrong những thú vui bí mật. |
* Từ tham khảo:
- đổi dời
- đổi đi
- đổi đồ
- đổi lòng
- đổi phiên
- đổi sân