| lừ thừ | tt. Nh. Lừ-đừ. |
| lừ thừ | - Nh. Lừ đừ. |
| lừ thừ | tt. Uể oải, chậm chạp, biểu hiện sự mệt mỏi, chán chường: Suốt cả buổi chị ấy cứ ngồi im lừ thừ như người ốm dở. |
| lừ thừ | tt, trgt Không nói năng, không cử động, có vẻ mệt mỏi: Đến thăm, thấy anh ấy ngồi lừ thừ ở tràng kỉ. |
| lừ thừ | đt. Nht. Lừ-đừ. |
| lừ thừ | .- Nh. Lừ đừ. |
| Uể oải , chị bế cái Tỉu lên sườn và lừ thừ đi ra ngoài cổng , để ngóng xem chồng đã về chưa. |
* Từ tham khảo:
- lử cò bợ
- lử đử
- lử đử lừ đừ
- lử khử
- lử khử lừ khừ
- lử lả