| lử khử | tt. X. Lừ-khừ. |
| lử khử | tt. Uể oải, chậm chạp và mệt mỏi đến mức ủ rũ như người ốm: ông lão lử khử dắt xe vào nhà o say lử khử. |
| lử khử | tt, trgt Có vẻ mệt mỏi: Bác sĩ Hợi ngồi lử khử (Tô-hoài). |
Một buổi kia , có việc ra nhà giây thép , quan cứ cuốc bộ mà lử khử đi như những người tây thường. |
* Từ tham khảo:
- lử lả
- lử thử
- lử thử lừ thừ
- lữ
- lữ
- lữ du