Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lử lả
tt.
Quá mệt mỏi đến mức như lả người đi:
Vượt qua đoạn đường đèo, ai nấy đều lử lả như người say.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lử thử lừ thừ
-
lữ
-
lữ
-
lữ du
-
lữ điếm
-
lữ đoàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Mới một buổi đã
lử lả
, Đậm một mình phải coi trước coi sau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lử lả
* Từ tham khảo:
- lử thử lừ thừ
- lữ
- lữ
- lữ du
- lữ điếm
- lữ đoàn