| long trọng | tt. Rình-rang, lớn-lao. |
| long trọng | - Với tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng : Khai mạc long trọng buổi lễ thông cầu. Long trọng viên. Người có nhiệm vụ duy nhất là có mặt trong một buổi lễ (thtục). |
| long trọng | tt. Được tổ chức với hình thức trọng thể và nghiêm trang: tiếp đón long trọng o lễ kỉ niệm long trọng o Lại phải nghênh tiếp rất long trọng và mời luôn về phủ thống sứ (Ngô Tất Tố). |
| long trọng | tt, trgt Với lễ nghi đầy đủ và trọng thể: Chẳng có cưới xin long trọng gì (NgKhải). |
| long trọng | tt. Uy-nghiêm và quan-trọng: Cuộc tiếp rước long-trọng. |
| long trọng | .- Với tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng: Khai mạc long trọng buổi lễ thông cầu. Long trọng viên. Người có nhiệm vụ duy nhất là có mặt trong một buổi lễ (thtục). |
| Dũng vội nói : Mời mọc thành ra có vẻ long trọng , mất cả tự nhiên. |
Trúc nhìn mâm cơm nói : Làm gì mà long trọng thế này ? Ra phố huyện mua cho một liễn bún riêu có tiện không ? Loan nói : Em vừa xuống bếp làm lấy để các anh xơi cho ngon. |
| Đời trước các cụ ta khi sắp làm một việc long trọng phải ăn chay nằm mộng ba đêm. |
Một lúc lâu chú Quì bưng lên một mâm gỗ vuông sơn son , trong có hai cái bát nấu có giò , nem chay , trông rất long trọng. |
| Nàng sung sướng quá , không nghĩ đến ngủ nữa , sung sướng không phải vì thấy cái lễ sêu long trọng , mà vì thấy cái lễ sêu long trọng ấy đã làm cho dì ghẻ bỏ mất bữa cơm chiều. |
| Bà phán mừng rỡ đón tiếp rất long trọng luôn năm , sáu tối mời bà phủ , bà đốc đến đánh tổ tôm. |
* Từ tham khảo:
- long trời lở đất
- long truyền
- long vân
- long vân gặp hội
- long vương
- long xa