| long vân | - Cơ hội may mắn (cũ). |
| long vân | Rồng và mây, dùng chỉ cơ hội tốt, gặp điều may mắn: Nay đà gặp hội long vân, Ai ai mà chẳng lập thân buổi này (Lục Vân Tiên). |
| long vân | dt (H. vân: mây .- Nghĩa đen: Như rồng gặp mây) Gặp cơ hội may mắn; Thi đỗ: Tài năng rất mực, anh đồ chi duyên phận gặp được lúc long vân (LQĐôn). |
| long vân | dt. Rồng và mây; ngb. Cơ-hội gặp-gỡ may mắn. |
| long vân | .- Cơ hội may mắn (cũ). |
Chú ấy chưa đi mời các sư ông chùa long vân , Hàm Long đến dự lễ à ? Bạch cụ , chưa. |
Sư cụ chùa Long Giáng vì già yếu , mà việc đàn chay lại khó nhọc , nên một đồ đệ của cụ là sư ông chùa long vân đứng chủ trương. |
Lan đứng sững hồi lâu , mắt nhắm lim dim hai tay chắp ngực , rồi thong thả , nhẹ nhành như cái bóng , mon men lại sau lưng sư cụ , ngồi xệp xuống đất lâm râm khấn... Trưa hôm ấy sư cụ gọi chú Lan bảo : Thôi , chú đừng đi hái chè nữa , ta nhờ mang bánh vớt chè sang tạ sư ông bên chùa long vân. |
Ngọc tiến lên nói : Bạch cụ , cho phép cháu cùng đi với chú Lan sang long vân. |
| Cháu nghe nói chùa long vân có cái giếng thờ , nước uống mát lắm. |
Lan không trả lời , giơ tay trỏ về phía trái bảo Ngọc : Chùa long vân kia rồi. |
* Từ tham khảo:
- long vương
- long xa
- lòng
- lòng bầu cũng như ruột bí
- lòng bong
- lòng cá dạ chim