| long vương | dt. (truyền): Rồng làm vua dưới biển hay các sông lớn: Đông-hải long-vương. |
| long vương | - Vua sông, biển, theo mê tín. |
| long vương | dt. Vua hoặc thần ởdưới nước theo truyện thần thoại. |
| long vương | dt (H. vương: vua) Vua thuỷ tề: Long vương vâng ngọc hoàng truyền, quan quân sắm sửa tàu thuyền như y (Hoàng Trừu). |
| long vương | Vị thần làm mưa. |
| long vương | .- Vua sông, biển, theo mê tín. |
| long vương | Vua thuỷ. |
Hôm đó , long vương và các triều thần đang hội họp ở thủy phủ bỗng thấy nhà cửa lâu đài và mọi kiến trúc khác bỗng nhiên rung động cơ hồ muốn đổ. |
Bộ hạ long vương đi theo con đường sóng ngầm lọt vào cửa sông thì thấy Dã Tràng đang cầm ngọc khoắng vào nước. |
Gặp long vương , Dã Tràng cho biết đó là mình chỉ mới làm thử để xem phép có hiệu nghiệm chăng. |
| long vương và triều thần nghe nói , ai nấy đều xanh mắt. |
| Nếu hắn làm thật thì thế giới thủy phủ sẽ còn gì nữa ! Vì thế , long vương đãi Dã Tràng rất hậu. |
| Cho đến lúc ông ra về , long vương còn đem vàng bạc tống tiễn rất nhiều để mong ông nể mặt. |
* Từ tham khảo:
- lòng
- lòng bầu cũng như ruột bí
- lòng bong
- lòng cá dạ chim
- lòng chảo
- lòng chẳng thẹn lòng