| lòng chảo | dt. Bên trong cái chảo // (R) C/g. Vòng chảo, vòng đua xe đạp xây-cât nghiêng vòng: Đua lòng chảo // Thung-lũng, đất được núi đồi bao-bọc chung-quanh: Lòng chảo Điện-biên-phủ. |
| lòng chảo | - 1. t. Trũng sâu như hình cái chảo. 2. d. Chỗ vũng sâu. |
| lòng chảo | dt. Địa hình trũng ở miền núi, có hình giống như lòng chiếc chảo: vùng lòng chảo. |
| lòng chảo | dt Chỗ trũng sâu: Dưới chân núi là một lòng chảo. tt Trũng sâu xuống: Nước mưa dồn vào cái chỗ lòng chảo ấy. |
| lòng chảo | .- 1. t. Trũng sâu như hình cái chảo. 2. d. Chỗ vũng sâu. |
Củi trong lò nhóm to , mỡ đầy lòng chảo hò reo lách tách. |
Bốc phụ chị nắm nếp đã se đủ gió thả xuống lòng chảo , em chờ cùng chị đón lứa Nổ đầu tiên. |
| Chuỗi âm thanh vui tai , tiếng nếp bung xòe rộ lên , dậy khắp lòng chảo nóng. |
| Đầm phá Tam Giang Cầu Hai Đầm Cầu Hai có dạng llòng chảo, hình bán nguyệt , dài khoảng 13 km , từ cửa sông Truồi đến chân núi Vĩnh Phong , nơi rộng nhất đạt đến 10 ,5 km (từ Đá Bạc đến Vinh Hiền) , độ sâu từ 1 ,0 1 ,5m , có diện tích lớn nhất trong các đầm phá (104 km2). |
| Hiện trường khai thác rộng hàng trăm mét vuông , tạo thành llòng chảosâu hoắm ; ước tính có hàng ngàn mét khối đất đã được di chuyển đi nơi khác. |
| Các dữ liệu thu thập được tại vùng llòng chảoAmazon qua vệ tinh , nghiên cứu trên không và trạm , tháp khí tượng đưa tới dự đoán về các đợt khô hạn kéo dài hơn và thường xuyên hơn tại vùng rừng này trong những thập kỷ tới. |
* Từ tham khảo:
- lòng chim dạ cá
- lòng dạ
- lòng dòng
- lòng đào
- lòng đau như cắt
- lòng đen