| lòng chim dạ cá | Có tâm địa xấu xa, phản trắc, tráo trở, không trung thành: Phải con ăn ở lòng chim dạ cá mắc chước cám dỗ mà để xấu xa cho bu, cho bố con, với hàng xóm, hàng xứ thì con nói ra (Nguyễn Thế Phương). |
| Nhược bằng lòng chim dạ cá , lừa chồng dối con , dưới xin làm mồi cho cá tôm , trên xin làm cơm cho diều quạ , chẳng những là chịu khắp mọi người phỉ nhổ. |
| Chồng nàng không chỉ là kẻ chí mọn , nhu nhược mà còn là kẻ thăm ván bán thuyền , lòng chim dạ cá. |
* Từ tham khảo:
- lòng dòng
- lòng đào
- lòng đau như cắt
- lòng đen
- lòng đỏ
- lòng đường