| lòng đường | - Mặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy. |
| lòng đường | dt. Phần mặt đường giữa hai rìa, dành cho xe cộ: cấm đi bộ dưới lòng đường. |
| lòng đường | dt Phần giữa đường cái, dành cho xe cộ: Không để hàng hóa chiếm lòng đường. |
| lòng đường | .- Mặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy. |
| Sự ấm ức đã kéo anh đi quá tầm nhìn không thể phân biệt người xe qua lại ngã tư , anh lại vội vàng cho xe xuống lòng đường , hấp tấp nhảy lên đạp trở lại như còn bỏ quên vật gì quý giá ở chỗ ngã tư ấy. |
| Không được thấy cảm giác mát lạnh và nóng bức , không được đi chân đất mà miết xuống lòng đường , lòng đất Tổ quốc. |
| Mình đi với Thìn , nghênh ngang giữa lòng đường , thấy cây chạy đến thật xa , cuối con đường. |
| Mũ tai bèo , quân phục mới toanh , nhưng khẩu pháo nòng dài ngoằng và những chiếc xe xích sắt nổ máy làm rung chuyển lòng đường , lòng người , cả đạn dược , nhà bạt , cả quân trang , quân dụng... lỉnh kỉnh , lỉnh kỉnh. |
| Sự ấm ức đã kéo anh đi quá tầm nhìn không thể phân biệt người xe qua lại ngã tư , anh lại vội vàng cho xe xuống lòng đường , hấp tấp nhảy lên đạp trở lại như còn bỏ quên vật gì quý giá ở chỗ ngã tư ấy. |
| Đông đúc nhất là bến Nứa , Kim Liên , dân chờ xe ngồi tràn ra cả ra lòng đường. |
* Từ tham khảo:
- lòng gang dạ thép
- lòng gấm miệng vó
- lòng khòng
- lòng không dạ đói
- lòng không dạ trống
- lòng kiến dạ kiến