| lòng gang dạ đá | Cứng rắn, kiên định, không thể lay chuyển được: Tôi khen cậu đành lòng bỏ vợ con mà đi, kể cậu cũng lòng gan dạ đá (Anh Đức). |
| Kể cậu cũng là người lòng gang dạ đá ! Hạ sĩ Cơ nghe nói đưa tay rờ rẫm bứt bứt cổ áo : Trời ơi , thím Ba , thím Ba... Tôi khổ lắm , thím Ba à ! Y kêu lên rồi bỏ ly rượu , bước xuống đất , lê đôi giày bố có mắt cá đi xềnh xệch tới bên cây cột. |
* Từ tham khảo:
- lòng gấm miệng vó
- lòng khòng
- lòng không dạ đói
- lòng không dạ trống
- lòng kiến dạ kiến
- lòng lại như lòng