| lòng đen | dt. Tròng đen con mắt. |
| Cái khuôn mặt trái xoan tuyệt phẩm ấy , cặp mắt viền lông mi rất dài mà lòng trắng thì xanh như da trời , mà lòng đen như gỗ mun ấy , cái miệng xinh đẹp , rất tươi , mà môi trên như cánh vòng cung , mà môi dưới thuôn thuôn như một nét vẽ ấy , khiến cho Long ngạc nhiên như mới ngắm nghía Tuyết lần đầu ! Chàng rất lạ lùng rằng sao bây giờ mới ngắm kỹ Tuyết , mãi đến bây giờ sao cái đẹp của Tuyết mới hiện ra một cách hoàn toàn , đầy đủ , choáng lộn như thế. |
| Nhìn mắt Đàn ông có mắt sáng , trong , llòng đennhiều hơn lòng trắng thường thông minh , chính trực , là chỗ dựa vững chắc về cả kinh tế lẫn tinh thần cho vợ con. |
| Khuôn mặt hắn quắt lại , đôi mắt trũng sâu và điều kỳ quặc là llòng đentrong đôi mắt hắn cứ mờ dần , rồi biến mất. |
| Có lúc , ông Năm Nhã không nhìn thấy llòng đentrong đôi mắt của hắn. |
* Từ tham khảo:
- lòng đường
- lòng gang dạ đá
- lòng gang dạ thép
- lòng gấm miệng vó
- lòng khòng
- lòng không dạ đói