| lòng dạ | dt. X. Bụng-dạ (B): Lòng-dạ đàn-bà. |
| lòng dạ | - Nh. Lòng, ngh.2. |
| lòng dạ | dt. Bụng dạ con người, được coi là biểu tượng của tình cảm con người: một lòng một dạ o lòng dạ nham hiểm. |
| lòng dạ | dt Sự suy nghĩ; Sự đối xử; Tình cảm: Nó có lòng dạ nào mà tệ bạc với anh. |
| lòng dạ | dt. Tâm tính: Lòng dạ không tốt. |
| lòng dạ | .- Nh. Lòng, ngh.2. |
| Muôn đời vẫn vậy , con người dù khôn ngoan , là chúa tể muôn loài , nhưng lòng dạ cũng độc ác hơn bất cứ loài dã thú nào. |
Thế là gần hai tuần lễ mới lại có cớ để mặt mũi được giãn nở một chút , lòng dạ đỡ âu sầu u uẩn. |
| Lúc ấy , Sọ Dừa mới biết lòng dạ nham hiểm của hai người chị. |
| Chứ lòng dạ của ông quan to ấy tốt lắm. |
| Tớ bảo : Nhưng mà người dân chỉ nhìn vào hành vi của người ấy với dân với nước thôi , chứ sao biết được lòng dạ thật của người ta. |
Thế là gần hai tuần lễ mới lại có cớ để mặt mũi được giãn nở một chút , lòng dạ đỡ âu sầu u uẩn. |
* Từ tham khảo:
- lòng đào
- lòng đau như cắt
- lòng đen
- lòng đỏ
- lòng đường
- lòng gang dạ đá