| long trời lở đất | 1. Có âm thanh, có tiếng nổ dữ dội tưởng chừng như làm rung chuyển, sụp lở đất trời: Tất cả những tiếng nổ ấy làm long trời lở đất trong một giờ đồng hồ. 2. Có tác dụng to lớn làm biến đổi lớn lao và sâu sắc: Từ bấy đến nay, biết bao biến đổi long trời lở đất đã diễn ra trên hành tinh chúng ta. |
| long trời lở đất | ng Nói một sự kiện ghê gớm làm đảo lộn cả trật tự cũ: Đánh một trận long trời lở đất (NgHTưởng). |
| long trời lở đất |
|
| Tôi lại men sườn đồi như năm nọ , đến khi trông thấy nàng đứng trong sân mà nàng cũng trông thấy tôi thời dẫu cho long trời lở đất , chúng tôi cũng không nỡ rời nhau ra nữa. |
| Charles và Justin , bạn của Caroline , đến đón chúng tôi ở khách sạn và một đêm ăn long trời lở đất bắt đầu. |
Phòng này có năm bảy cái giường đủ chăn , mền , nệm gối , bình phong , và những bóng điện bị giam hãm trong những khung đưa đầy đặn , không ra sáng cũng không ra tối , thật là tiện lợi cho những cặp nhân tình... Đó là một cuộc cuồng dâm dữ dội , một bữa da yến long trời lở đất đáng chép vào cuốn sử của khách làng chơi. |
| Cuộc Cải cách ruộng đất long trời lở đất đã đánh sập hoàn toàn giai cấp địa chủ , chia ruộng đất cho từng hộ nông dân. |
| Vì vậy , có llong trời lở đấtcũng phải bình tĩnh nói chuyện cùng nhau. |
| Để rồi sau này , Ngộ Không tự xưng Tề Thiên Đại Thánh , đại náo thiên cung làm llong trời lở đất. |
* Từ tham khảo:
- long vân
- long vân gặp hội
- long vương
- long xa
- lòng
- lòng bầu cũng như ruột bí