| long tong | trt. C/g. Lung-tung, tiếng trống nhỏ: Trống đánh long-tong. |
| long tong | - Tiếng trống con. - Nói chạy vội vã khắp nơi: Chạy long tong suốt buổi sáng đi tìm trẻ lạc. - Nói nước rơi từng giọt xuống. |
| long tong | tt. (Tiếng kêu) nhỏ, đều liên tiếp và ngân vang như những giọt nước rơi nối tiếp nhau trên tấm kim loại mỏng phát ra: Nước mưa rơi long tong xuống chậu tôn o Tiếng nhạc ngựa long tong. |
| long tong | tt. (Đi, chạy) nhanh và có vẻ vội vàng, hấp tấp: long tong cắp sách đi học o Bà không nói gì, long tong chạy đi (Nguyễn Thị Ngọc Tú). |
| long tong | tht 1. Tiếng trống con: Đàn hay, hát ngọt, trống long tong (Tú-mỡ). 2. Tiếng giống tiếng trống con: Sóng dờn mặt nước vỗ long tong (HXHương). |
| long tong | .- Tiếng trống con. |
| long tong | .- Nói chạy vội vã khắp nơi: Chạy long tong suốt buổi sáng đi tìm trẻ lạc. |
| long tong | .- Nói nước rơi từng giọt xuống. |
| long tong | Tiếng vỗ trống: Tiếng trống long-tong. |
| Ừ thì lập đàn , nhưng cúng ai , cúng ai mới được chứ ? Chuông trống long tong cả ngày thế này thì còn có nghĩa lý gì nữa. |
Bà cốt đánh trống long tong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt l... BK dcntb Bà cốt đánh trống long bong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt l... Bà cốt đánh trống long bong Nhảy lên nhảy xuống con ong đốt l... Bà cốt đánh trống long bong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt đồ Bà cốt đánh trống long bong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt gì Bà cốt đánh trống long tong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt gì Bà cốt đánh trống long tong Nhảy lên nhảy xuống con ong đốt l... Bà đồ , bà tú , bà cai Bà nào lịch sự lấy vợ hai cho chồng. |
| Sau tốp lính , một lũ đàn bà , trẻ con long tong chạy theo , trên lưng , những đứa bé ngổm lên ngổm xuống như cưỡi ngựa. |
* Từ tham khảo:
- long trời chuyển đất
- long trời lở đất
- long truyền
- long vân
- long vân gặp hội
- long vương