| bạn đồng liêu | dt. Bạn chung một ty, sở, bộ, nha, nội các, triều-đình với nhau. |
| bạn đồng liêu | dt. Bạn cùng làm việc chung. |
| Trong bụng hắn đã hiểu , bèn vừa cười vừa nói với bạn đồng liêu rằng : Người kia nói có lý đấy , nên thể tất cho họ. |
Cụ Phủ ông là một người mà học lực và chính tích chấp được cả bạn đồng liêu một thời ; cô Tú là một thiếu nữ con quan mà cái tài làm thơ phú theo một gia sáo vững vàng , mà cái hạnh về môn nữ công đủ làm vinh dự cho một gia phong. |
Khách đi rồi , cụ Nghè Móm nghĩ đến hồi trước , cụ đi lại với bạn đồng liêu , những lúc thừa nhàn , không đánh tổ tôm , chơi cờ tướng , thì lại bày một cuộc thả thơ hay là leo lên một đôi trái núi đá. |
| Trước khi mất , thân phụ của ông đã gửi gắm con cho bbạn đồng liêulà quan Thái bảo Trần Nguyên Hãng chăm sóc , dạy bảo. |
* Từ tham khảo:
- khiêu
- khiêu chiến
- khiêu dâm
- khiêu hấn
- khiêu khích
- khiêu vũ