| bảy mươi | st. Bảy chục, 70 tuổi, tuổi già ít có: Bảy mươi chớ khoe mình lành; Bảy mươi có khoẻ cũng vừa mười lăm. |
| bảy mươi | st 1. Đúng bảy chục: Bảy mươi ngày. 2. Tuổi bảy chục: Bảy mươi chưa đui, chưa què, chớ khoe rằng tốt (tng). |
| bảy mươi | st. Bảy lần mười thứ bảy mươi: bảy mươi tuổi: Bảy mươi chưa què, chớ khoe mình lành (T.ng.) Bảy mười, mười bảy bao xa, Bảy mười có của mười ba cũng vừa (C.d). |
Bà Tuân thêm một chục nữa , rồi thêm lên năm đồng nữa , thấy bà Thân vẫn không ưng , bà bỏ hẳn hai cái giấy bạc hai mươi đồng và sáu lá giấy năm đồng trước mặt bà Thân : Thôi thế thì đúng bbảy mươiđồng vậy , cụ nhận hộ. |
| Thế là ngã giá bbảy mươiđồng. |
Áo dày chẳng nệ quần thưa bảy mươi có của cũng vừa mười lăm. |
BK Bà già đã bảy mươi tư Ngồi trong cửa sổ gửi thư lấy chồng. |
bảy mươi chống gậy ra đi Than thân rằng thuở đương thì chẳng chơi. |
bảy mươi chống gậy ra đi Than thân rằng thuở đang thì không chơi Bảy mươi chống gậy ra ngồi Xuân ơi , xuân có tái hồi được chăng ? Bảy mươi mười bảy bao xa Bảy mươi có của , mươi ba cũng vừa. |
* Từ tham khảo:
- nhíp
- nhíp
- nhịp
- nhịp
- nhịp điệu
- nhịp độ