| bài ra | dt. Đề-tài, bài của thầy cho để học-trò làm hoặc tìm lời giải. |
| bài ra | dt. Bài tính ra để tìm lời giải. |
| Chẳng qua số cậu ta có thế... Chia bài ra ! Tiếng thét từ ngoài cửa đưa tới ; bà y sĩ cười nói bước vào. |
Rồi bà gọi : Sửu chia bài ra , mày ! Bà lại cười , làm cho mọi người cũng lơ đãng cười theo và quên bẵng cái tin buồn. |
Vậy thì ngồi dậy lấy bài ra học. |
| Dự kiến sẽ có rất đông đảo người hâm mộ nước nhà ra tận sân bay Nội Bbài rađón Tiến Dũng , Quang Hải và những đồng đội. |
| Lúc đó , hai bên mở bbài racoi mỗi bên có gì. |
| Đối với những bài tập đơn giản , học sinh thường đi theo mô hình đơn giản như : Viết phương trình hóa học , dựa vào các đại lượng bbài rađể tính số mol của một chất ; sau đó theo phương trình hóa học để tính số mol của các chất còn lại từ đó tính được các đại lượng theo yêu cầu của bài. |
* Từ tham khảo:
- lát chát
- lát chát
- lát hoa
- lát khét
- lát sát
- lát sát như bát vỡ