| lát sát | tt. (Giọng nói) nhỏ nhưng với âm sắc cao, sắc tựa như luồng hơi bị rít qua kẽ răng, nghe khó chịu: mắng con lát sát cả ngày o Tiếng mụ lát sát như bát vỡ o Vẫn nghe tiếng rủa xả lát sát trong nhà vọng ra. |
| Ngoài ra , tại một số dự án , đá lát hè được llát sátnhau và do đá có chiều dày khoảng 3cm nên dẫn tới hồ xi măng khó đổ đầy mạch , làm giảm liên kết giữa các viên đá lát , ảnh hưởng tới chất lượng hè lát đá. |
* Từ tham khảo:
- lát ti
- lát xê
- lạtl
- lạt
- lạt chạt
- lạt lẽo