| lát chát | trt. Tiếng nước tạt mạnh xuống gạch hay đá hoặc tiếng chạm mạnh giữa một vật mềm và một vật cứng: Nước rơi lát-chát; Vả miệng lát-chát. |
| lát chát | tt. (Âm thanh) nhỏ nhưng đanh và vang, nghe hơi chói tai: Súng nổ lát chát o tiếng nổ lát chát o Tiếng dao chặt cây lát chát từ các đồi chung quanh. |
| lát chát | Nh. Lách chách. |
14) Vương Vũ Xứng đời Tống , làm bài ký Lầu Trúc ở Hoàng Châu có nói về cái thú đánh cờ : Nghi vi kỳ , tử thanh tranh tranh nhiên , nghĩa là nên đánh cờ , tiếng quân cờ kêu lát chát. |
* Từ tham khảo:
- lát khét
- lát sát
- lát sát như bát vỡ
- lát ti
- lát xê
- lạtl