| lát hoa | dt. Gỗ lát có vân. |
| lát hoa | - Gỗ lát có nhiều vân. |
| lát hoa | dt. Gỗ lát quý, có vân to đẹp và mịn, dùng đóng đồ gia dụng. |
| lát hoa | dt Thứ gỗ lát có nhiều vân đẹp: Một cái tủ chè bằng lát hoa chạm trổ công phu. |
| lát hoa | .- Gỗ lát có nhiều vân. |
| lát hoa | Thứ gỗ lát có vân. |
| Những đá đủ các vân , đủ các màu , không biết tìm được ở đâu ra... Có thứ trông như gỗ lát hoa , lại có thứ thoạt nhìn , ai cũng phải tưởng là gỗ lúp bên Ai Lao vậy. |
| Đinh lăng cao sản (hay còn gọi là đinh lăng tàu , đinh lăng lai) có đặc điểm cây lớn , nhìn thoáng qua giống lá chè hay lá cây llát hoa; là cây lâu năm , ưa sáng , chịu hạn tương đối , chịu bóng , không chịu được ngập úng. |
| Trong năm 2016 , Ban quản lý còn tạo được 50.000 cây xoan , 15.000 cây llát hoa, 60.000 cây keo tai tượng đạt tiêu chuẩn. |
| Được biết từ ngày 3 1 , cơ quan Công an huyện Quỳ Hợp bắt giữ ông Hạnh vì có hành vi trộm 52 hộp gạch llát hoatrên địa bàn huyện Quỳ Hợp. |
| Sau khi chặt hạ sẽ thay thế trồng mới bằng cây llát hoa. |
| Nay , được sự đồng ý của UBND TP Hà Nội , các đơn vị thành viên sẽ tiến hành chặt hạ , di chuyển hàng cây xà cừ và một số cây khác đồng thời thay thế trên vỉa hè cây llát hoavà sao đen , theo Dantri. |
* Từ tham khảo:
- lát sát
- lát sát như bát vỡ
- lát ti
- lát xê
- lạtl
- lạt