| lòng lại nhủ lòng | ng Tự mình suy nghĩ về thái độ phải như thế nào trước một sự việc: Trước khi đến gặp ông ấy, tôi đã lòng lại nhủ lòng là phải hết sức bình tĩnh. |
| Phải chăng bến đang trầm tư vì dòng đời đổi thay nên con nước cũng đổi thaỷ Hay sông không vui vì nhiều vạt bãi bồi mấy năm trước bị lò gạch gặm nham nhở , nay chưa được dọn dẹp vẫn bề bộn như dấu tích của những nỗi buồn? lòng lại nhủ lòng về câu thơ ngày xưa ông nội viết , như những bức tranh đa sắc trữ tình để so sánh về sự đổi thay của cuộc đời và thời gian đã làm sông nghẹn ứ. |
* Từ tham khảo:
- mặt tày lệnh cổ tày cong
- mặt trẽn mày trơ
- mầm bệnh
- mần ngơ
- mần trầu
- mẩn tịt