| mần trầu | dt (thực) Một thứ cỏ mọc ở ngoài đồng, có hoa nhỏ như hạt kê: Trâu bò thích ăn cỏ mần trầu. |
| Rồi nhớ quặn nắng bãi , bước chân thênh thang chạy dọc triền nước , trong mùi nắng , mùi nước , mùi đồng chiều... có cỏ mần trầu êm lắm , mọc rệ hai bờ đi ra bãi giữa. |
Mâu ngồi trên đám cmần trầu^`u. |
| Giúp hạ sốt do cảm nóng : Lá trạch tả 20g , cỏ mmần trầu25g , lá tre 30g. |
| Chữa cơ thể suy nhược , thiếu máu , ăn không ngon : Cỏ nhọ nồi , mmần trầumỗi vị 100g , gừng khô 50g , các vị chặt nhỏ sao sơ , khử thổ , đổ vào 3 chén nước dừa tươi , nấu còn 8 phân , uống ngày 2 lần. |
* Từ tham khảo:
- chân vị
- chẩn lệnh
- chập chà chập choạng
- chập chà chập chồng
- châu lị
- châu luỵ