| mầm bệnh | - Nguyên nhân sinh ra bệnh. |
| mầm bệnh | dt Nguyên nhân sinh ra bệnh: Chó thả rông có thể là mầm bệnh rồi. |
| mầm bệnh | .- Nguyên nhân sinh ra bệnh. |
| Cậu Năm vỗ vào thân cây , tiếng nói thất thanh , kêu rằng cậu không đợi được lâu hơn nữa – trong người cậu thấy rề rề mầm bệnh sốt rét rừng và nếu hôm nay cô Dó còn lánh mặt nữa , thì phải phá nhà cô nghĩa là chém cây cổ thụ mà "còn tình chi nữa là thù đấy thôi" rồi cậu xuôi luôn về Kinh đây này cho mà biết. |
| Nó giúp loại bỏ vi khuẩn và mmầm bệnhra khỏi thận. |
| Nhiều ý kiến cho rằng lễ hội là một mmầm bệnhlớn đang đe dọa sức khỏe cộng đồng. |
| Đây là yêu cầu cần thiết hiện nay để có biện pháp xử trí phù hợp , kịp thời ; không để sốt rét quay trở lại trên địa bàn , đặc biệt là từ mmầm bệnhngoại lai bị nhiễm ở ngoài nước , ngoài tỉnh , ngoài huyện mang về và lây lan cho cộng đồng người dân. |
| Cũng theo Cục Thú y , thị trường Trung Quốc cũng có những yêu cầu trong việc giám sát và lấy mẫu xét nghiệm các loại mần mmầm bệnhtrên tôm sú sống vẫn tiếp tục trong tương lai. |
| Các vi khuẩn cùng với tiết dịch của người phụ nữa bám vào cũng là môi trường thuận lợi để mmầm bệnhphát triển. |
* Từ tham khảo:
- điệp điệp trùng trùng
- điệp đoạn
- điệp khúc
- điệp ngữ
- điệp tây
- điệp trùng