Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mần ngơ
đgt
(đph) Không để ý đến; Không nói năng đến:
Đố ai đêm vắng dễ mần ngơ (Tản-đà).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
bài phong
-
bài thuỷ
-
bài-thuỷ-lượng
-
bài tự
-
bài-tự-viên
-
BẢI-HOẠI
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã nhiều lần nàng bị cô mắng oan , chính thầy cũng biết , nhưng thầy chỉ m
mần ngơ
như không hiểu gì , hay cũng mắng nàng vài câu để lấy lòng vợ cả.
Lâu lâu như thế Hà Nhân không
mần ngơ
được , một hôm mới đứng lại trò chuyện lân la.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mần ngơ
* Từ tham khảo:
- bài phong
- bài thuỷ
- bài-thuỷ-lượng
- bài tự
- bài-tự-viên
- BẢI-HOẠI