| lòng không | dt. Bụng trống, bao-tử không có đồ ăn: Lòng không dạ đói. |
| lòng không | dt. Bụng trống không, nhịn đói. |
Trương hối hận đã vội giục Nhan về ngay không kịp dò ý xem Nhan có thực tình bằng lòng không. |
| Tôi vẫn sẵn lòng không lấy lắm. |
Loan vừa nức nở khóc vừa nói : Một người đàn bà như em , mà lúc chết đến nơi không mảy may thương chồng , thương con ! Chị tính như thế có đau lòng không ?... Vì Thân nào có phải là chồng em , đối với mọi người em là vợ Thân... Nhưng đối riêng với em , với chị , thì trước sau em chỉ là vợ Dũng , người vợ trong tinh thần của Dũng. |
| Việc khó là không biết bà Lục có bằng lòng không ? Vả lại con nuôi thì con nuôi , chứ ở ngoài thế nào họ cũng dị nghị. |
| Chàng không muốn nói nữa , không muốn nói những câu rất cảm động , rất quan trọng mà trong lòng không thấy mê man bàng hoàng. |
| Chàng không thể ngồi ở đây mà lòng không đau đớn. |
* Từ tham khảo:
- bằng chạn
- bằng chân
- bằng chân như vại
- bằng chị bằng em
- bằng chứng
- bằng chứng quyết định