| ba động | dt. Sự gợn sóng, sự chuyển động của một luồng âm-ba, quang-ba. |
| Ba Động | - (xã) h. Ba Tơ, t. Quảng Ngãi |
| ba động | dt. Sự rung của sóng. |
Nhà Tống trả lại cho ta sáu huyện ba động. |
| Mắc gì phải nhớ? Như chị , từ ngày vào phụ bếp quán đặc sản dông này chỉ cần nhớ đúng ba động tác : trụng , chà , mổ. |
| Với ngón nghề làm dông gồm ba động tác thuộc nằm lòng , chị chưa khiến ai phật ý lần nào. |
Làm bộ ra sân quơ tay quơ chân ba động tác thể dục , tiếng ngáy bà ngoại vừa kéo được chuỗi rung cửa mùng đầu tiên , Út Lớn tức thì lẻn khỏi cửa ngõ , tay xách theo cái ghế nhựa. |
| Chiếc máy bay thân lớn , bba độngcơ này nghiêng sang một bên ngay sau khi tiếp đất trong điều kiện gió mạnh và sau đó , một cánh máy bay quệt đất ở tốc độ lớn và máy bay biến thành một quả cầu lửa. |
| 5 người bị đuối nước tại khu du lịch biển Bba độngmay mắn được chiến sĩ biên phòng ứng cứu kịp thời (ảnh minh họa) Theo thông tin Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Tỉnh Trà Vinh , khoảng 9h30 ngày 18/2 , tại Khu du lịch biển Ba Động (xã Trường Long Hòa , TX Duyên Hải , Trà Vinh) xảy ra một vụ đuối nước. |
* Từ tham khảo:
- tróc lóc
- tróc long
- tróc nã
- tróc nhân thủ tài
- trọcl
- trọc