| long đờm | tt. (Y): Tác-dụng các vị thuốc làm cho đàm ở phổi dễ bị đưa ra ngoài. |
| long đờm | tt Nói thứ thuốc khiến cho dễ khạc đờm ra: Thuốc long đờm. |
| Hay thuốc Acetylcysteine 200mg chỉ định làm llong đờmtrong trường hợp viêm phế quản phổi , viêm khí phế quản cấp và mạn. |
| Đó là do cha mẹ không biết cách chăm sóc con , tự ý cho con dùng thuốc kháng sinh , giảm ho , llong đờm... mà không hỏi ý kiến bác sĩ. |
| Cũng theo PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng , việc kê đơn cho bệnh nhi bị ho bằng các loại si rô thảo dược cũng được khuyến khích từ lâu , bởi nhiều loại sản phẩm siro ho đông dược rất hiệu quả , giúp giảm ho , llong đờmkhi dùng một mình , hay kết hợp với tân dược. |
| Theo Đông Y , củ cải trắng được ví như " nhân sâm " là cây thuốc quý có tác dụng llong đờm, trừ viêm , tiêu thực , tán phong tà , trừ lỵ Nó có tác dụng khai vị , làm ngon miệng , hỗ trợ tiêu hóa , chống còi xương , sát khuẩn nói chung , bổ gan và thận. |
| Trạch tả có vị ngọt , tính hàn , vào các kinh thận , bàng quang , có tác dụng thanh nhiệt , tiêu viêm , lợi niệu , llong đờm... |
| Trạch tả có vị ngọt , tính hàn , vào các kinh thận , bàng quang , có tác dụng thanh nhiệt , tiêu viêm , lợi niệu , llong đờm... Trạch tả thuộc cây thân thảo mọc dưới ao , hồ , ruộng nước , cây cao từ 0 ,5 1m , thân củ trắng hình cầu hay hình con quay có đường kính tới 6cm màu trắng mọc thành cụm , có nhiều rễ sợi. |
* Từ tham khảo:
- tân-dậu
- tân-di
- tân-hợi
- tân-lặc-tử
- tân-mão
- tân-mùi