| tân dậu | tt. Tên những năm âm-lịch xê-xích với các năm dương lịch 1, 61, 121, 181, 241, 301, 361, 421, 481, 541, 601, 661, 721, 781, 841, 901, 961, 1021, 1081, 1141, 1201, 1261, 1321, 1381, 1441, 1501, 1561, 1621, 1681, 1741, 1801, 1861, 1921, 1981, 2041, ..... |
tân dậu , năm thứ 28 (180 TCN) , (Hán Cao Hậu năm thứ 8). |
| tân dậu , (181) , (Hán Quang Hòa năm thứ 4). |
| tân dậu , năm thứ 1 (541) , (Lương Đại Đồng năm thứ 7). |
| Trở lên là Tiền Lý Nam Đế , từ năm tân dậu đến năm Đinh Mão , tất cả bảy năm (541 547). |
tân dậu , (841) , (Đường Vũ Tông Viêm , Hội Xương năm thứ 1). |
| tân dậu , (Thuận Thiên) năm thứ 12 (1021) , (Tống Thiên Hy năm thứ 5). |
* Từ tham khảo:
- phù thuỷ
- phù thuỷ đền gà
- phù thuỷ thấy ma
- phù trì
- phù trợ
- phù vân