| tân mão | tt. C/g. Tân-mẹo, tên những năm âm-lịch, xê-xích với các năm dương-lịch 31, 91, 151, 211, 271, 331, 391, 451, 511, 571, 631, 691, 751, 811, 871, 931, 991, 1051, 1111, 1171, 1231, 1291, 1351, 1411, 1471, 1531, 1591, 1651, 1711, 1771, 1831, 1891, 1951, 2011..... |
| Năm tân mão (1771) , gia đình ông giáo vừa lên Tây Sơn thượng đã chịu thêm một cái tang nữa ; thằng Út không chịu được khí hậu miền núi , cái bệnh suyễn kinh niên thêm trầm trọng. |
Chinh nói đúng được cái khó khăn chính của Tây Sơn thượng vào năm tân mão , nhưng chưa nói được hết sự phức tạp của nỗi khó khăn ấy. |
| Suốt hai năm tân mão (1771) và Nhâm Thìn (1772) , tình hình sinh hoạt và an ninh của Tây sơn thượng ngày một khả quan. |
| tân mão , năm thứ 48 (210 TCN) , (Tần Thủy Hoàng năm thứ 37). |
tân mão , (261) , (Tấn Thái Thủy năm thứ 7 , Ngô Kiến Hành năm thứ 3). |
[21a] tân mão , năm thứ 1 (571) , (Trần Đại Kiến153 năm thứ 3). |
* Từ tham khảo:
- đại thiên bạch nhật
- đại thiên hà
- đại thọ
- đại thoái cốt
- đại thoái ung
- đại thoát huyết