| long châu | dt. Thuyền rồng, thuyền vua, trước mũi có bong đầu rồng, sau lái: đuôi rồng. |
| Hai năm trước đó , trong bữa tiệc bà con Hòn Đất thết bộ đội đánh thắng ở chiến trường long châu Hà trở về , lúc Sứ bưng dọn thức ăn ra cho bộ đội , chị có ngờ đâu anh San đã để ý tới chị. |
| Mùa xuân , tháng 2 , sai Đào Thế Quang sang long châu mượn cớ đi mua thuốc để thăm dò tình hình người nguyên. |
| Quan trấn thủ biên giới phía Bắc là Hoàng Thạc cho chạy trạm tâu rằng Minh và Hán đánh nhau ở long châu , Bằng Tường1091. |
1091 long châu : tên châu đời Đường , đời Tống , Nguyên cùng gọi là Long Châu. |
| Nay là đất huyện long châu , Trung Quốc. |
Mùa đông , tháng 11 , xuống chiếu cho các quân Sơn Lão1099 ở lạng Giang trấn giữ [27a] biên phòng , vì đất Bắc có loạn , Minh , Hán tranh nhau1100 , đóng binh ở Nam Ninh , long châu. |
* Từ tham khảo:
- dễ sợ
- dễ tào
- dễ tè
- dễ thở
- dễ thương
- dễ thường