| dễ sợ | pht. Cực kì, không thể hơn được nữa: đẹp dễ sợ. |
| An nắm lấy dịp xoay câu chuyện cho bớt nặng nề , thưa với cha : Gần đây ở ngoài chợ lộn xộn dễ sợ. |
| Tên này hung dữ dễ sợ. |
Con Út sợ hãi một cách thích thú : dễ sợ quá. |
| Cả khối thịt của cái thân hình to lớn ấy run lẩy bẩy trông rất dễ sợ. |
| Những vết sẹo ở gò má bên phải nhăn nhúm lại , thấy rất dễ sợ. |
| Tôi bỗng nhớ tới bàn tay ngón búp măng của con mụ đàn bà đẹp một cách dễ sợ đã dúi vào tay tôi tờ giấy bạc năm hào nơi. |
* Từ tham khảo:
- dễ tè
- dễ thở
- dễ thương
- dễ thường
- dễ tính
- dễ ụi