| ăn tươi | đt. Ăn thịt cá bằng cách để tươi mà nấu nướng chớ không ướp hoặc phơi: Ăn tươi ngọt thịt hơn. // Cãi sướt, mắng vãi người: Nói không lại nó đâu, nó ăn tươi mầy đa!. |
Nhớ thù quên ngãi , Nhớ oán quên ân , Vào trong hang cắt thịt xé thân , Ra ngoài cửa ăn tươi nuốt sống... [5]. |
| Người đàn ông đã mua sẵn nhiều thức ăn tươi. |
| Có bao giờ em yêu phải một người mà người đó lúc nào cũng rừng rực , cũng muốn ăn tươi nuốt sống mình , chế ngự toàn bộ tinh thần , thể xác mình , không cho mình được thở , được cựa quậy , được sống cho riêng mình một chút? Hắn đấy. |
| Được ! Chị sẽ "phượt" cùng anh sau khi chuẩn bị thức ăn tươi và số đồ hộp , mì tôm , phở gói , cháo bột... đủ cho ba đứa nhỏ và mẹ chồng dùng một tuần. |
| Theo kinh nghiệm của anh Dơ , mùa đông ở Sa Pả rất lạnh và kéo dài , dù nhốt trong chuồng , cho ăn rơm khô dự trữ , đốt lửa sưởi ấm nhưng trâu vẫn có thể chết do sức đề kháng giảm sút và thiếu thức aăn tươi. |
| Nhãn là trái cây phổ biến của mùa hè ở nhiều nước châu Á , có thể aăn tươihoặc sấy khô. |
* Từ tham khảo:
- sẵn
- sẵn dịp
- sẵn đâu xâu đấy
- sẵn lòng
- sẵn sàng
- sẵn tay